Cử nhân Khoa học Sức khỏe Động vật – Động vật Thực phẩm
Vui lòng xem thông tin chi tiết từ cơ sở đào tạo:https://www.ualberta.ca/about/contact.html
Lưu trữ Chương trình
School programs.
Có 48198 mục trong bộ sưu tập này.
Vui lòng xem thông tin chi tiết từ cơ sở đào tạo:https://www.ualberta.ca/about/contact.html
Vui lòng xem thông tin chi tiết từ cơ sở đào tạo:https://www.ualberta.ca/about/contact.html
English 30 hoặc English Language Arts 30-1 Chọn một trong các môn Pure Mathematics 30 (hoặc Mathematics 30) hoặc ngôn ngữ cấp độ 30 Chọn một trong các môn Social 30 (khuyến nghị), ngôn ngữ cấp độ 30 hoặc một môn Mỹ thuật Chọn một trong các môn Biology 30, Chem...
Tiếng Anh 30 hoặc English Language Arts 30-1 Toán thuần túy 30 (hoặc Toán 30) Vật lý 30 Chọn một trong các môn sau: Sinh học 30; Hóa học 30; Toán 31 (khuyến nghị) Chọn một trong các môn sau: Sinh học 30; Hóa học 30; Toán 31; Khoa học 30; Khoa học Xã hội [...
Thời gian học dự bị chuyên nghiệp: 1 năm trong chương trình Cử nhân Khoa học (Tổng quát) Để đủ điều kiện vào học sau 1 năm: cần hoàn thành ít nhất *24 (* = đơn vị trọng số môn học) trong học kỳ Thu/Đông liền trướcMATH 114, 115, 125 (*9) STAT 151 (*3) CMPUT [...
273 / 9640